2316, Tháp B, Tòa nhà The Light, Tố Hữu, Hà Nội

T2 - T7: 8:00 - 17:30

024 66 66 33 69

[email protected]

  • Ngôn ngữ tiếng anh

Mẫu hệ thống thang bảng lương 2018

18:31 24/02/2018 Tin Tức

Hãng kiểm toán Es-Glocal xin chia sẻ tới bạn đọc Mẫu hệ thống thang bảng lương 2018 theo Nghị định số 49/2013/NĐ-CP của Chính phủ: DN tự xây dựng và quyết định thang lương, bảng lương đối với nhân viên theo Mẫu hệ thống thang bảng lương như sau rồi nộp cho Phòng Lao động Thương binh xã hội.

Mẫu hệ thống bảng lương 2018
Mẫu hệ thống bảng lương 2018

Mẫu hệ thống thang bảng lương 2018 MỚI NHẤT hiện nay cho DN
1. Hệ thống thang bảng lương áp dụng cho Doanh nghiệp:

 
Tên đơn vị: Công ty TNHH Kiểm toán Es-Glocal CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Địa chỉ: 67b, Ngõ 299/56, Đ.Hoàng Mai, Hà Nội Độc lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Mã số thuế: 0104963862  Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2018

HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG

I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :
Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: 3.980.000 đồng/tháng.

II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG:

Đơn vị tính: Việt Nam đồng

CHỨC DANH,
VỊ TRÍ CÔNG VIỆC
BẬC LƯƠNG
I II III IV V VI VII
1. Giám đốc
Mức Lương 7,000,000 7,350,000 7,717,500 8,103,375 8,508,544 8,933,971 9,380,669
2. Kế Toán Trưởng, Phó Giám đốc
Mức Lương 6,000,000 6,300,000 6,615,000 6,945,750 7,293,038 7,657,689 8,040,574
3. Trường phòng kinh doanh, Trưởng phòng kỹ thuật:
Mức Lương 5,000,000 5,250,000 5,512,500 5,788,125 6,077,531 6,381,408 6,700,478
4. Nhân viên kế toán, kinh doanh, kỹ thuật:
Mức Lương 4,300,000 4,515,000 4,740,750 4,977,788 5,226,677 5,488,011 5,762,411
5. Nhân viên văn phòng, tạp vụ
Mức Lương 3,980,000 4,179,000 4,387,950 4,607,348 4,837,715 5,079,601 5,333,581
                                                        Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2018
  Người đại diện pháp luật
  (Ký tên và đóng dấu vào đây)

- Bậc sau phải lớn hơn bậc trước tối thiểu 5%
- Những NV làm công việc đòi hỏi đã qua học nghề, đào tạo nghề phải lớn hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng.
- Bậc 1 phải bằng hoặc > mức lương tối thiểu vùng

Tải Mẫu hệ thống thang bảng lương về tại đây:Tải về

Lưu ý: Ngoài Thang bảng lương trên khi nộp hồ sơ cho Phòng Lao động Thương binh xã hội -> Thì các bạn còn phải nộp thêm các mẫu biểu khác nữa.

Các bạn có thể tải trọn bộ Cách xây dựng thang bảng lương 2018

 2. Hệ thống thang bảng lương công chức nhà nước:

TÊN ĐƠN VỊ: ..............................................
NGÀNH NGHỀ: ..............................................
ĐỊA CHỈ: ..............................................
ĐIỆN THOẠI: ..............................................
               
HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :              
Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: …… đồng/tháng.              
               
II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG :              
               
1/- BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP:       Đơn vị tính : 1.000 đồng.
               
CHỨC DANH BẬC
CÔNG VIỆC SỐ I II III IV V VI
01 - Giám đốc C.01 5,000 5,500 6,000 6,500    
- Mức lương
02 - Phó Giám đốc C.02 5,000          
- Hệ số :
- Mức lương
03 - Kế toán trưởng C.03 5,000          
- Hệ số :

- Mức lương

Ghi chú: Mức lương = (Hệ số lương x mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng).

2 - BẢNG LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, THỪA HÀNH, PHỤC VỤ

Đơn vị tính : 1.000 đồng.
CHỨC DANH
CÔNG VIỆC

S
BẬC
I II III IV V VI
01 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương
D.01 4.000 4.150 4.300      
02 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương
D.02 3.500          
03 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương
D.03 3.300          
04 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương
D.04 3.000          
v.v….              

Ghi chú:
01: Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau : (Các bạn liệt kê đầy đủ các chức danh được xếp vào ngạch lương này).
Lưu ý: Một ngạch lương có thể áp dụng đối với nhiều chức danh. Tiêu chuẩn chức danh đầy đủ do doanh nghiệp quy định
VÍ DỤ:
01/ Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh Trưởng, phó các phòng ban
02/ Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh như: kế toán viên, nhân viên kinh doanh, thủ quỹ, nhân viên kỹ thuật, nhân viên tuyển dụng, nhân viên hành chính nhân sự …..
03/ Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh như: Văn thư, đội trưởng
04/ Ngạch lương : Áp dụng cho chức danh nhân viên lễ tân

3/- THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ PHỤC VỤ.

Đơn vị tính : 1.000 đồng.
CHỨC DANH
CÔNG VIỆC

S
BẬC
I II III IV V VI VII
01 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương
B.01 2.900 3.000          
02 - Ngạch lương
Hệ số :
- Mức lương :
B.02 2.800 2.900          
v.v….                

Ghi chú : Một chức danh của thang lương, bảng lương của công nhân trực tiếp sản xuất có thể áp dụng đối với nhiều loại công việc. Tiêu chuẩn chức danh quy định tại tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật.

Ví dụ:

01/ Ngạch lương: Áp dụng cho chức danh nhân viên lái xe

02/ Ngạch lương: Áp dụng cho chức danh nhân viên bảo vệ

PH CP LƯƠNG (nếu có) :

Đơn v tính : 1.000 đng.
PH CP LƯƠNG T L PH CP MC PH CP
1. Tiền ăn giữa ca 18.51% 500
2. Tiền trách nhiệm đội trưởng 18.51% 500
3. Tiền trách nhiệm đội phó, ca trưởng 9.26% 250
   

Ghi chú:

Mức phụ cấp = tỷ lệ phụ cấp x tiền lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng.

                                                          ......Ngày..... tháng..... năm...
 GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

NHỮNG CHÚ Ý KHI XÂY DỰNG THANG BẢNG LƯƠNG:

- Về quy ước mã số của hệ thống thang lương, bảng lương:

Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp (Mã số C)

+ C.01 – Tổng Giám Đốc / Giám Đốc

+ C.02 – Phó Tổng Giám Đốc / Phó Giám Đốc

+ C.03 – Kế Toán Trưởng

Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ thừa hành, phục vụ (Mã số D)

+ D.01 – Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ sư cao cấp

Chức danh: Thành viên cố vấn, Cộng tác viên (trình độ trên Đại Học)

+ D.02 – Chuyên viên chính, kinh tế viên chính, kỹ sư chính

Chức danh : Trưởng phòng (trình độ Đại Học)

+ D.03 – Chuyên viên, kinh tế viên, kỹ sư

Chức danh: Phó Trưởng phòng (trình độ Đại Học)

+ D.04 – Cán sự, kỹ thuật viên (trình độ Cao đẳng, Trung cấp)

+ D.05 – Nhân viên văn thư

+ D.06 – Nhân viên phục vụ

Bảng lương của công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất kinh doanh và phục vụ (Mã số A

và Mã số B)

Mã số A.1 : Có 12 ngành nghề

Mã số A.2 : Có 7 ngành nghề

Mã số B có 15 ngành nghề : Từ B.1 đến B.1

Mời các bạn xem tiếp:

logo zalo
Top